stone
/stoʊn/ Giọng Mỹ n.
hòn đá
He picked up a smooth gray stone from the river bed.
Cậu ấy nhặt một hòn đá xám nhẵn thín dưới lòng sông.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/stoʊn/ Giọng Mỹ n.
hòn đá
He picked up a smooth gray stone from the river bed.
Cậu ấy nhặt một hòn đá xám nhẵn thín dưới lòng sông.