Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

double

/ˈdʌbl/ Giọng Mỹ v.

tăng gấp đôi

The number of ducklings doubled after the second batch of eggs hatched.

Số vịt con tăng gấp đôi sau khi mẻ trứng thứ hai nở.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

measure — đo lường