Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

quantity

/ˈkwɑːntəti/ Giọng Mỹ n.

số lượng lớn, số hàng

The bakery buys flour in a large quantity: ten sacks at a time.

Tiệm bánh mua bột với số lượng lớn: mỗi lần mười bao.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

measure — đo lường