extreme
/ɪkˈstriːm/ Giọng Mỹ adj.
cực độ, quá mức
The extreme heat in May melted the crayons on the windowsill.
Cái nóng cực độ hồi tháng Năm làm chảy hộp sáp màu trên bệ cửa sổ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪkˈstriːm/ Giọng Mỹ adj.
cực độ, quá mức
The extreme heat in May melted the crayons on the windowsill.
Cái nóng cực độ hồi tháng Năm làm chảy hộp sáp màu trên bệ cửa sổ.