Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

road trip

/ˈroʊd trɪp/ Giọng Mỹ n.

chuyến đi xa bằng xe

road + trip

Our family took a road trip to Da Lat.

Gia đình mình đã đi một chuyến xe đường dài lên Đà Lạt.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

road — con đường

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • inroads — sự thâm nhập — nghĩa bóng
  • hit the road — lên đường — thành ngữ
  • abroad — ở nước ngoài — chữ a + broad, không phải con đường
  • road hog — người lái xe ẩu, chiếm cả đường — hog là con lợn, nghĩa bóng
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

trip — chuyến đi

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • tripod — giá ba chân — tri- là ba, pod là chân, không phải chuyến đi
  • guilt trip — làm người khác thấy áy náy, có lỗi — nghĩa bóng, chẳng đi đâu cả