Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

school trip

/ˈskuːl trɪp/ Giọng Mỹ n.

chuyến tham quan của trường

school + trip

Our school trip to the zoo was so much fun.

Chuyến tham quan sở thú của trường vui ơi là vui.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

school — trường học

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • a school of fish — đàn cá — từ đồng âm gốc Hà Lan
  • old school — kiểu cũ — nghĩa bóng
  • school of thought — trường phái, lối nghĩ — nghĩa bóng, không phải một ngôi trường
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

trip — chuyến đi

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • tripod — giá ba chân — tri- là ba, pod là chân, không phải chuyến đi
  • guilt trip — làm người khác thấy áy náy, có lỗi — nghĩa bóng, chẳng đi đâu cả