Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

schoolboy

/ˈskuːlbɔɪ/ Giọng Mỹ n.

nam sinh

school + boy

A schoolboy in a blue cap waved at us.

Một nam sinh đội mũ xanh vẫy tay chào chúng tôi.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

school — trường học

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • a school of fish — đàn cá — từ đồng âm gốc Hà Lan
  • old school — kiểu cũ — nghĩa bóng
  • school of thought — trường phái, lối nghĩ — nghĩa bóng, không phải một ngôi trường