Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

high school

/ˈhaɪ skuːl/ Giọng Mỹ n.

trường trung học phổ thông

high + school

My brother plays basketball for his high school team.

Anh tôi chơi bóng rổ cho đội của trường cấp ba.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

school — trường học

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • a school of fish — đàn cá — từ đồng âm gốc Hà Lan
  • old school — kiểu cũ — nghĩa bóng
  • school of thought — trường phái, lối nghĩ — nghĩa bóng, không phải một ngôi trường