Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

language school

/ˈlæŋɡwɪdʒ skuːl/ Giọng Mỹ n.

trung tâm ngoại ngữ

language + school

My cousin learns Japanese at a language school.

Anh họ tôi học tiếng Nhật ở một trung tâm ngoại ngữ.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

school — trường học

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • a school of fish — đàn cá — từ đồng âm gốc Hà Lan
  • old school — kiểu cũ — nghĩa bóng
  • school of thought — trường phái, lối nghĩ — nghĩa bóng, không phải một ngôi trường