Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

school uniform

/ˌskuːl ˈjuːnɪfɔːrm/ Giọng Mỹ n.

đồng phục học sinh

school + uniform

I wear my school uniform from Monday to Friday.

Tôi mặc đồng phục học sinh từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

school — trường học

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • a school of fish — đàn cá — từ đồng âm gốc Hà Lan
  • old school — kiểu cũ — nghĩa bóng
  • school of thought — trường phái, lối nghĩ — nghĩa bóng, không phải một ngôi trường