Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

schoolteacher

/ˈskuːltiːtʃər/ Giọng Mỹ n.

giáo viên

school + teacher

Her mother is a schoolteacher in our town.

Mẹ cô ấy là giáo viên ở thị trấn chúng tôi.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

school — trường học

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • a school of fish — đàn cá — từ đồng âm gốc Hà Lan
  • old school — kiểu cũ — nghĩa bóng
  • school of thought — trường phái, lối nghĩ — nghĩa bóng, không phải một ngôi trường