Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

round trip

/ˌraʊnd ˈtrɪp/ Giọng Mỹ n.

chuyến đi khứ hồi

round + trip

The round trip takes about four hours.

Cả chuyến đi khứ hồi mất khoảng bốn tiếng.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

trip — chuyến đi

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • tripod — giá ba chân — tri- là ba, pod là chân, không phải chuyến đi
  • guilt trip — làm người khác thấy áy náy, có lỗi — nghĩa bóng, chẳng đi đâu cả