Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

after-school

/ˈæftər skuːl/ Giọng Mỹ adj.

sau giờ học

after + school

I join the after-school art club on Tuesdays.

Tôi tham gia câu lạc bộ vẽ sau giờ học vào thứ Ba.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

school — trường học

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • a school of fish — đàn cá — từ đồng âm gốc Hà Lan
  • old school — kiểu cũ — nghĩa bóng
  • school of thought — trường phái, lối nghĩ — nghĩa bóng, không phải một ngôi trường