Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

school lunch

/ˌskuːl ˈlʌntʃ/ Giọng Mỹ n.

bữa trưa ở trường

school + lunch

Today's school lunch is rice and chicken.

Bữa trưa ở trường hôm nay là cơm và gà.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

school — trường học

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • a school of fish — đàn cá — từ đồng âm gốc Hà Lan
  • old school — kiểu cũ — nghĩa bóng
  • school of thought — trường phái, lối nghĩ — nghĩa bóng, không phải một ngôi trường