Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

camping trip

/ˈkæmpɪŋ trɪp/ Giọng Mỹ n.

chuyến đi cắm trại

camping + trip

We saw so many stars on our camping trip.

Trong chuyến đi cắm trại, chúng mình thấy rất nhiều sao.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

trip — chuyến đi

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • tripod — giá ba chân — tri- là ba, pod là chân, không phải chuyến đi
  • guilt trip — làm người khác thấy áy náy, có lỗi — nghĩa bóng, chẳng đi đâu cả