Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

school supplies

/ˈskuːl səplaɪz/ Giọng Mỹ n.

đồ dùng học tập

school + supplies

We bought new school supplies before the first day.

Chúng tôi mua đồ dùng học tập mới trước ngày khai giảng.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

school — trường học

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • a school of fish — đàn cá — từ đồng âm gốc Hà Lan
  • old school — kiểu cũ — nghĩa bóng
  • school of thought — trường phái, lối nghĩ — nghĩa bóng, không phải một ngôi trường