Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

wallpaper

/ˈwɔːlpeɪpər/ Giọng Mỹ n.

giấy dán tường

wall + paper

The bedroom wallpaper has little yellow stars.

Giấy dán tường phòng ngủ có những ngôi sao vàng nhỏ.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

paper — giấy

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • on paper — trên lý thuyết — thành ngữ
  • paper over — che đậy — nghĩa bóng
  • paper tiger — hổ giấy — kẻ trông đáng sợ mà thật ra yếu, nghĩa bóng
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

bedroom — phòng ngủ