Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

paperboy

/ˈpeɪpərbɔɪ/ Giọng Mỹ n.

cậu bé giao báo

paper + boy

The paperboy rides his bike down our street.

Cậu bé giao báo đạp xe dọc con phố nhà mình.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

paper — giấy

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • on paper — trên lý thuyết — thành ngữ
  • paper over — che đậy — nghĩa bóng
  • paper tiger — hổ giấy — kẻ trông đáng sợ mà thật ra yếu, nghĩa bóng