Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

paper cut

/ˈpeɪpər kʌt/ Giọng Mỹ n.

vết giấy cứa

paper + cut

I got a paper cut from my new notebook.

Mình bị giấy của quyển vở mới cứa vào tay.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

paper — giấy

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • on paper — trên lý thuyết — thành ngữ
  • paper over — che đậy — nghĩa bóng
  • paper tiger — hổ giấy — kẻ trông đáng sợ mà thật ra yếu, nghĩa bóng