paper cut
/ˈpeɪpər kʌt/ Giọng Mỹ n.
vết giấy cứa
paper + cut
I got a paper cut from my new notebook.
Mình bị giấy của quyển vở mới cứa vào tay.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
paper — giấy
📰newspaper 🧱🎨wallpaper 📎paperclip 📝📄notepaper 🪵📄sandpaper 🗑️📄wastepaper 📄🗂️paperwork 📕paperback 🚽toilet paper 🎁wrapping paper ✏️scrap paper 📐graph paper 🌯rice paper 🍽️paper plate 🥤paper cup 🛍️paper bag 🧻paper towel 🛩️paper airplane ⛵paper boat 💵paper money 🪨paperweight 🚲paperboy
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- on paper — trên lý thuyết — thành ngữ
- paper over — che đậy — nghĩa bóng
- paper tiger — hổ giấy — kẻ trông đáng sợ mà thật ra yếu, nghĩa bóng