Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

paper airplane

/ˌpeɪpər ˈerpleɪn/ Giọng Mỹ n.

máy bay giấy

paper + airplane

My paper airplane flew across the classroom.

Chiếc máy bay giấy của mình bay ngang qua lớp học.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

paper — giấy

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • on paper — trên lý thuyết — thành ngữ
  • paper over — che đậy — nghĩa bóng
  • paper tiger — hổ giấy — kẻ trông đáng sợ mà thật ra yếu, nghĩa bóng