sympathetic
/ˌsɪmpəˈθetɪk/ Giọng Mỹ adj.
biết cảm thông với người khác
A sympathetic nurse sat beside the frightened boy.
Một cô y tá biết cảm thông với người khác ngồi cạnh cậu bé đang sợ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌsɪmpəˈθetɪk/ Giọng Mỹ adj.
biết cảm thông với người khác
A sympathetic nurse sat beside the frightened boy.
Một cô y tá biết cảm thông với người khác ngồi cạnh cậu bé đang sợ.