courage
/ˈkɜːrɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
lòng can đảm
It takes courage to admit a mistake.
Phải có lòng can đảm mới nhận sai được.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkɜːrɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
lòng can đảm
It takes courage to admit a mistake.
Phải có lòng can đảm mới nhận sai được.