desperate
/ˈdespərət/ Giọng Mỹ adj.
cùng đường, làm liều
The lost hikers grew desperate for clean water.
Nhóm đi bộ lạc đường cùng đường vì thiếu nước sạch.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈdespərət/ Giọng Mỹ adj.
cùng đường, làm liều
The lost hikers grew desperate for clean water.
Nhóm đi bộ lạc đường cùng đường vì thiếu nước sạch.