Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

optimistic

/ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ Giọng Mỹ adj.

tin là rồi sẽ ổn

The farmer stayed optimistic despite the poor harvest.

Bác nông dân vẫn tin là rồi sẽ ổn dù mùa màng kém.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

mood — tâm trạng