confidence
/ˈkɑːnfɪdəns/ Giọng Mỹ n.
sự tự tin vào bản thân
Practice gave the young singer real confidence.
Việc luyện tập cho cô ca sĩ trẻ sự tự tin thật sự.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkɑːnfɪdəns/ Giọng Mỹ n.
sự tự tin vào bản thân
Practice gave the young singer real confidence.
Việc luyện tập cho cô ca sĩ trẻ sự tự tin thật sự.