enthusiasm
/ɪnˈθuːziæzəm/ Giọng Mỹ n.
sự hăng hái
His enthusiasm for chess spread through the club.
Sự hăng hái với cờ vua của cậu lan khắp câu lạc bộ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪnˈθuːziæzəm/ Giọng Mỹ n.
sự hăng hái
His enthusiasm for chess spread through the club.
Sự hăng hái với cờ vua của cậu lan khắp câu lạc bộ.