hesitate
/ˈhezɪteɪt/ Giọng Mỹ v.
chần chừ, không dám làm ngay
Do not hesitate to ask for help.
Đừng chần chừ mà cứ hỏi khi cần giúp.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhezɪteɪt/ Giọng Mỹ v.
chần chừ, không dám làm ngay
Do not hesitate to ask for help.
Đừng chần chừ mà cứ hỏi khi cần giúp.