embrace
/ɪmˈbreɪs/ Giọng Mỹ v.
ôm chầm lấy
She ran to embrace her cousin at the gate.
Cô chạy ra ôm chầm lấy người em họ ở cổng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪmˈbreɪs/ Giọng Mỹ v.
ôm chầm lấy
She ran to embrace her cousin at the gate.
Cô chạy ra ôm chầm lấy người em họ ở cổng.