shame
/ʃeɪm/ Giọng Mỹ n.
nỗi hổ thẹn
Shame kept him from telling the whole story.
Nỗi hổ thẹn khiến cậu không kể hết câu chuyện.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ʃeɪm/ Giọng Mỹ n.
nỗi hổ thẹn
Shame kept him from telling the whole story.
Nỗi hổ thẹn khiến cậu không kể hết câu chuyện.