anxious
/ˈæŋkʃəs/ Giọng Mỹ adj.
bồn chồn, thấp thỏm
Huy feels anxious before every speaking contest.
Huy thấy bồn chồn trước mỗi cuộc thi nói.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈæŋkʃəs/ Giọng Mỹ adj.
bồn chồn, thấp thỏm
Huy feels anxious before every speaking contest.
Huy thấy bồn chồn trước mỗi cuộc thi nói.