Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

musician

/mjuˈzɪʃn/ Giọng Mỹ n.

nhạc công, nhạc sĩ

A street musician played the violin near the fountain.

Một nhạc công đường phố chơi vĩ cầm gần đài phun nước.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

career — con đường nghề nghiệp