Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

employer

/ɪmˈplɔɪər/ Giọng Mỹ n.

người sử dụng lao động

Her employer gives every worker a free lunch on Fridays.

Người sử dụng lao động của cô ấy cho mỗi công nhân một bữa trưa miễn phí vào thứ Sáu.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

career — con đường nghề nghiệp