balanced
/ˈbælənst/ Giọng Mỹ adj.
cân bằng, hài hòa
She always eats a balanced diet.
Cô ấy luôn ăn theo một chế độ cân bằng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈbælənst/ Giọng Mỹ adj.
cân bằng, hài hòa
She always eats a balanced diet.
Cô ấy luôn ăn theo một chế độ cân bằng.