apparent
/əˈpærənt/ Giọng Mỹ adj.
có vẻ như, bề ngoài là vậy
The apparent leader made all the decisions.
Người có vẻ là thủ lĩnh đã đưa ra mọi quyết định.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈpærənt/ Giọng Mỹ adj.
có vẻ như, bề ngoài là vậy
The apparent leader made all the decisions.
Người có vẻ là thủ lĩnh đã đưa ra mọi quyết định.