opposition
/ˌɑːpəˈzɪʃn/ Giọng Mỹ n.
phe đối lập, sự chống lại
The plan met strong opposition from the fishing families.
Kế hoạch gặp sự chống lại mạnh mẽ từ các gia đình làm nghề cá.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌɑːpəˈzɪʃn/ Giọng Mỹ n.
phe đối lập, sự chống lại
The plan met strong opposition from the fishing families.
Kế hoạch gặp sự chống lại mạnh mẽ từ các gia đình làm nghề cá.