norm
/nɔːrm/ Giọng Mỹ n.
chuẩn mực thông thường
Taking off your shoes indoors is the norm here.
Cởi giày khi vào nhà là chuẩn mực thông thường ở đây.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/nɔːrm/ Giọng Mỹ n.
chuẩn mực thông thường
Taking off your shoes indoors is the norm here.
Cởi giày khi vào nhà là chuẩn mực thông thường ở đây.