ember
/ˈembər/ Giọng Mỹ n.
hòn than hồng
One orange ember jumped onto the wet grass.
Một hòn than hồng màu cam bắn lên bãi cỏ ướt.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈembər/ Giọng Mỹ n.
hòn than hồng
One orange ember jumped onto the wet grass.
Một hòn than hồng màu cam bắn lên bãi cỏ ướt.