camping
/ˈkæmpɪŋ/ Giọng Mỹ n.
việc đi cắm trại
We love camping in the forest.
Chúng em rất thích đi cắm trại trong rừng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkæmpɪŋ/ Giọng Mỹ n.
việc đi cắm trại
We love camping in the forest.
Chúng em rất thích đi cắm trại trong rừng.