Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

woodpecker

/ˈwʊdpekər/ Giọng Mỹ n.

chim gõ kiến

wood + pecker

A woodpecker tapped loudly on the old tree.

Một con chim gõ kiến gõ lộp cộp trên cây già.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

wood — gỗ; rừng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • would — sẽ — đồng âm khác nghĩa hoàn toàn
  • out of the woods — thoát hiểm — thành ngữ
  • woodchuck — con sóc đất — tên mượn từ tiếng thổ dân, không phải wood + chuck
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

forest — khu rừng