Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

plywood

/ˈplaɪwʊd/ Giọng Mỹ n.

gỗ dán

ply + wood

Dad cut a sheet of plywood for the shelf.

Bố cắt một tấm gỗ dán để làm cái kệ.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

wood — gỗ; rừng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • would — sẽ — đồng âm khác nghĩa hoàn toàn
  • out of the woods — thoát hiểm — thành ngữ
  • woodchuck — con sóc đất — tên mượn từ tiếng thổ dân, không phải wood + chuck