Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

woodwind

/ˈwʊdwɪnd/ Giọng Mỹ n.

nhạc cụ bộ gỗ

wood + wind

She plays a woodwind instrument in the school band.

Bạn ấy chơi một nhạc cụ bộ gỗ trong ban nhạc của trường.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

wood — gỗ; rừng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • would — sẽ — đồng âm khác nghĩa hoàn toàn
  • out of the woods — thoát hiểm — thành ngữ
  • woodchuck — con sóc đất — tên mượn từ tiếng thổ dân, không phải wood + chuck