Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

woodshed

/ˈwʊdʃed/ Giọng Mỹ n.

nhà kho chứa củi

wood + shed

Grandpa keeps his tools in the woodshed.

Ông cất đồ nghề trong nhà kho chứa củi.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

wood — gỗ; rừng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • would — sẽ — đồng âm khác nghĩa hoàn toàn
  • out of the woods — thoát hiểm — thành ngữ
  • woodchuck — con sóc đất — tên mượn từ tiếng thổ dân, không phải wood + chuck