woodshed
/ˈwʊdʃed/ Giọng Mỹ n.
nhà kho chứa củi
wood + shed
Grandpa keeps his tools in the woodshed.
Ông cất đồ nghề trong nhà kho chứa củi.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
wood — gỗ; rừng
🪵🔨woodwork 🪵👷woodcutter 🪵🔥firewood 🌲🌳woodland 🪵📄plywood 🐦🪵woodpecker 🪵💪hardwood 🪶🪵softwood 🌲🔴redwood 🪈woodwind 🪵🪵woodpile
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- would — sẽ — đồng âm khác nghĩa hoàn toàn
- out of the woods — thoát hiểm — thành ngữ
- woodchuck — con sóc đất — tên mượn từ tiếng thổ dân, không phải wood + chuck