Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

woodcutter

/ˈwʊdkʌtər/ Giọng Mỹ n.

người đốn củi

wood + cutter

The woodcutter in the story saved two children.

Người đốn củi trong câu chuyện đã cứu hai đứa trẻ.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

wood — gỗ; rừng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • would — sẽ — đồng âm khác nghĩa hoàn toàn
  • out of the woods — thoát hiểm — thành ngữ
  • woodchuck — con sóc đất — tên mượn từ tiếng thổ dân, không phải wood + chuck