Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

hardwood

/ˈhɑːrdwʊd/ Giọng Mỹ n.

gỗ cứng

hard + wood

Our kitchen table is made of hardwood.

Bàn ăn nhà mình làm bằng gỗ cứng.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

wood — gỗ; rừng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • would — sẽ — đồng âm khác nghĩa hoàn toàn
  • out of the woods — thoát hiểm — thành ngữ
  • woodchuck — con sóc đất — tên mượn từ tiếng thổ dân, không phải wood + chuck