tone
/toʊn/ Giọng Mỹ n.
giọng điệu, sắc thái
He raised his tone during the interview.
Anh ấy nâng cao giọng điệu trong buổi phỏng vấn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/toʊn/ Giọng Mỹ n.
giọng điệu, sắc thái
He raised his tone during the interview.
Anh ấy nâng cao giọng điệu trong buổi phỏng vấn.