stance
/stæns/ Giọng Mỹ n.
quan điểm, lập trường
The senator explained her stance on the new law.
Vị thượng nghị sĩ giải thích quan điểm của mình về luật mới.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/stæns/ Giọng Mỹ n.
quan điểm, lập trường
The senator explained her stance on the new law.
Vị thượng nghị sĩ giải thích quan điểm của mình về luật mới.