preparation
/ˌprepəˈreɪʃn/ Giọng Mỹ n.
sự chuẩn bị
Good preparation made the interview much easier.
Sự chuẩn bị kỹ càng khiến buổi phỏng vấn dễ dàng hơn nhiều.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌprepəˈreɪʃn/ Giọng Mỹ n.
sự chuẩn bị
Good preparation made the interview much easier.
Sự chuẩn bị kỹ càng khiến buổi phỏng vấn dễ dàng hơn nhiều.