teens
/tiːnz/ Giọng Mỹ n.
tuổi thiếu niên (13-19)
Many teens follow their favorite athletes online.
Nhiều bạn tuổi thiếu niên theo dõi vận động viên yêu thích trên mạng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/tiːnz/ Giọng Mỹ n.
tuổi thiếu niên (13-19)
Many teens follow their favorite athletes online.
Nhiều bạn tuổi thiếu niên theo dõi vận động viên yêu thích trên mạng.