master
/ˈmæstər/ Giọng Mỹ v.
làm chủ, thông thạo
It takes years to master a musical instrument.
Phải mất nhiều năm mới làm chủ được một loại nhạc cụ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈmæstər/ Giọng Mỹ v.
làm chủ, thông thạo
It takes years to master a musical instrument.
Phải mất nhiều năm mới làm chủ được một loại nhạc cụ.