passage
/ˈpæsɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
đoạn văn, đoạn trích
We studied a short passage from the novel.
Chúng tôi học một đoạn trích ngắn từ cuốn tiểu thuyết.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈpæsɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
đoạn văn, đoạn trích
We studied a short passage from the novel.
Chúng tôi học một đoạn trích ngắn từ cuốn tiểu thuyết.